tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà Nội27.1
2Học Viện Tài ChínhKiểm toánHà Nội26.6
3Học Viện Tài ChínhKế toán doanh nghiệpHà Nội25.01
4Học Viện Ngân HàngKế toánHà Nội24.69
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà Nội24.2
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKế toánHà Nội23.5
7Đại Học Tài Chính MarketingKế toánHồ Chí Minh23.09
8Đại Học Nha TrangKế toán (Chương trình đặc biệt)Khánh Hòa23 3.00
9Đại Học Nha TrangKế toánKhánh Hòa23 3.00
10Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA0023 2.75
11Đại Học Cần ThơKế toánCần Thơ22.61 1.59
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKế toánHồ Chí Minh22.5
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngKế toánĐà Nẵng22.5
14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà Nội22.5 2.55
15Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánHồ Chí Minh22.47
16Học Viện Ngân HàngKế toán (Chương trình chất lượng cao)Hà Nội21.57
17Học Viện Tài ChínhKế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)Hà Nội21.5
18Học Viện Tài ChínhKế toán công (Theo định hướng ACCA)Hà Nội21.5
19Học Viện Tài ChínhKiểm toán (theo định hướng ICAEW)Hà Nội21.5
20Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)Hà Nội21
21Học Viện Tài ChínhKế toán quản trị và Kiếm soát quản lý (Theo định hướng CMA)Hà Nội21
22Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí Minh19.95
23Đại Học Sài GònKế toán (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí Minh19.25
24Đại Học Hạ LongKế toánQuảng Ninh19
25Đại Học Cần ThơKế toán - học tại khu Sóc TrăngCần Thơ18.38
26Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toán (tiếng Anh bán phần)Hồ Chí Minh18.35
27Đại Học Công ĐoànKế toánHà Nội18.2
28Đại học Thủ Đô Hà NộiKế toánHà Nội18.2
29Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanhThái Nguyên18 1.00
30Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)Thái Nguyên18 1.00
31Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhD01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D1418
32Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toánThái Nguyên17.5 0.50
33Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhA0017
34Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kế toánHà Nội16
35Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Kế toánĐồng Nai16
36Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKế toánHồ Chí Minh15 3.00
37Đại Học Gia ĐịnhKế toánHồ Chí Minh15
38Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí Minh15 1.00
39Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
40Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênTài chính – Kế toánThái Nguyên15
41Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánHồ Chí Minh15
42Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiKế toán gồm chuyên ngànhHà Nội15
43Đại Học Hà NộiKế toán (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội26.67/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.