Mã ngành 7760101
Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội
36 trường đào tạo · 40 chương trình · 711 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Công tác xã hội | Hà Nội | C00,D01,D14,X70 | 961.1/1200 | — |
| 2 | Đại Học Mở TPHCM | Công tác xã hội | Hồ Chí Minh | — | 858/1200 | — |
| 3 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | Hà Nội | — | 715/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.