tuyensinh.com

Mã ngành 7540101

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026

64 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA00,A01,B00,D0728 4.50
2Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D07,D0827 5.85
3Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,A02,B00,D0727 5.85
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0026.5 1.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD9026.5 1.25
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9026.5 1.25
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,B00,D0725.15 0.65
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,D0725.15 0.65
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhD9025 1.75
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0025 1.75
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9024.5 1.25
12Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,B0824.25 9.00
13Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,D07,D0824.25 9.00
14Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0724 3.75
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D01,D0723.75 2.70
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0723.75 2.70
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9023.5 2.50
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,B00,C02,D0123.25 1.25
19Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9023 5.00
20Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0823 4.00
21Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0823
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9023 2.00
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B0023 2.00
24Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0720 1.50
25Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,B00,D0719.65 2.55
26Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)Hà NộiA00,A01,B00,D0119 3.00
27Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A02,B00,D0719 2.00
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0718
29Đại Học Tiền GiangCông nghệ thực phẩmTiền GiangA01,B00,B0818 2.00
30Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhB00,D07,D9017.5 1.50
31Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)Hà NộiA00,A01,B00,D0717
32Đại Học Văn HiếnCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0716.5
33Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩmKhánh HòaA00,A01,B00,D0716 0.50
34Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0216 2.00
35Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0816 2.00
36Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,C04,D0116 1.00
37Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,B00,D0116 1.00
38Đại Học Văn LangCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0816
39Đại Học Văn LangCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C02,D0716
40Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0716
41Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0116
42Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,A02,B0015.85 0.85
43Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thực phẩmBà Rịa-Vũng TàuA00,B00,B03,C0815
44Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,D0715
45Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,B0415
46Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0115
47Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ thực phẩmPhú ThọA01,D01,D1415
48Đại Học Đông ÁCông nghệ thực phẩmĐà NẵngB00,B08,D0115 0.50
49Đại Học Lạc HồngCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,B00,C02,D0115
50Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
51Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C02,D0115 4.00
52Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C04,D1015 4.00
53Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thực phẩmBắc GiangA00,A01,B00,D0115
54Đại Học Quy NhơnCông nghệ thực phẩmBình ĐịnhA00,B00,C02,D0715
55Đại Học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A01,A02,C0115
56Đại Học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmĐắk LắkA00,A02,B00,B0815
57Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thực phẩmBình DươngA00,A02,B00,B0815
58Đại Học Trà VinhCông nghệ thực phẩmTrà VinhA00,B00,D07,D9015
59Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thực phẩmLâm ĐồngA00,B00,C08,D0715
60Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,A16,B00,C0114
61Đại học Kiên GiangCông nghệ thực phẩmKiên GiangA00,A01,B00,D0714
62Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,B00,D0716/40
63Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,B00,D01,D0716/40
64Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0716/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.