tuyensinh.com

Mã ngành 7540101

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026

75 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhB0027.56 8.36
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0027.56 8.36
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0727.56 8.36
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9027.56 8.36
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0726.98 8.53
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhB0026.98 8.53
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9026.98 8.53
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0026.98 8.53
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0022.2 1.35
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022.2 1.35
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhD9022.2 3.00
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhD0722.2 2.80
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhB0022.2 2.80
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA0022.2 1.35
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD9022.2 1.35
16Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0720.25 2.75
17Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0820 1.25
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9020 0.80
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhD9020 2.20
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0020 0.80
21Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA00,A01,B00,D0719.5 0.75
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D01,D0719.05 2.05
23Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0719.05 2.05
24Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018.5 0.50
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018.45
26Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B0018.45
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9018.45
28Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA0118
29Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA0018
30Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhD0818
31Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0818
32Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhB0018
33Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718
34Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,B00,D0717.55 1.55
35Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngD0717.55 1.55
36Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngB0017.55 1.55
37Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngA0017.55 1.55
38Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0716
39Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhB00,D07,D9016 1.00
40Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0216 1.00
41Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0816 1.00
42Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP)Khánh HòaA0015.5
43Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP)Khánh HòaA0115.5
44Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP)Khánh HòaB0015.5
45Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP)Khánh HòaD0715.5
46Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩmKhánh HòaA00,A01,B00,D0715.5 0.50
47Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơD0715
48Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA0115
49Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,B0815
50Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơD0815
51Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,B00,C02,D0115 0.50
52Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA01,B00,C04,D0115
54Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0715 0.50
55Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,C04,D0114.5 0.50
56Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,B00,D0114.5 0.50
57Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,A02,B0014.3 0.80
58Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,B0414
59Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,D0714
60Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0114
61Đại Học Cửu LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA00,A01,B00,C0114 1.00
62Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,A16,B00,C0114 1.00
63Đại Học Lạc HồngCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,B00,C02,D0114 1.00
64Đại Học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A01,A02,C0114
65Đại Học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmĐắk LắkA00,A02,B00,B0814
66Đại Học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmĐắk LắkA00,A02,B00,B0414
67Đại Học Trà VinhCông nghệ thực phẩmTrà VinhA00,B00,D07,D9014
68Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,B00,D01,D0714
69Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,B00,D0714
70Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0714 1.50
71Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0114 1.50
72Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C02,D0113.5 0.50
73Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C04,D1013.5 0.50
74Đại Học Tiền GiangCông nghệ thực phẩmTiền GiangA01,B00,B0813.5 0.50
75Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thực phẩmBắc GiangA00,A01,B00,D0113
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.