tuyensinh.com

Mã ngành 7540101

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026

67 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0020.85 4.15
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD9020.85 4.15
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9020.85 4.15
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA0020.85 4.15
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhB00; D07; D9020.85
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0019.2 2.55
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhD9019.2 2.55
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0019.2 2.55
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019.2 2.55
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9019.2 2.55
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0719.2 2.55
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhB0019.2 2.55
13Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA00,A01,B00,D0718.75 3.00
14Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0818.75 4.25
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0018.45 2.05
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9018.45
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9018.45 2.05
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B0018.45 2.05
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018.45 2.05
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0718.45 2.05
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhB0018.45 2.05
22Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018 2.75
23Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0818 2.00
24Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA0018 2.00
25Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA0118 2.00
26Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhB0018 2.00
27Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhD0818 2.00
28Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718 4.00
29Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D01,D0717
30Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0717
31Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngA0016 4.00
32Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngB0016 4.00
33Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngD0716 4.00
34Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,B00,D0716 4.00
35Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0716 1.00
36Đại học Kiên GiangCông nghệ thực phẩmKiên GiangA00,A01,B00,D0716
37Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,B00,C02,D0115.5 1.00
38Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0115.5 1.50
39Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0715.5 1.50
40Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơD0815
41Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA0115
42Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơD0715
43Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,D07,D0815
44Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,B0815
45Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhB00,D07,D9015 4.00
46Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715 0.50
47Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩmKhánh HòaA00,A01,B00,D0715 1.00
48Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0815
49Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0215 0.50
50Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA01,B00,C04,D0115 2.25
51Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,B00,D0714.5
52Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,D0714
53Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,B0414
54Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0114 1.50
55Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,C04,D0114
56Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA00,A09,B00,D0114
57Đại Học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A01,A02,C0114 1.50
58Đại Học Tiền GiangCông nghệ thực phẩmTiền GiangA01,B00,B0814 3.00
59Đại Học Trà VinhCông nghệ thực phẩmTrà VinhA00,B00,D07,D9014
60Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,B00,D01,D0714 1.50
61Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,B00,D0714 1.50
62Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,A02,B0013.5 2.00
63Đại Học Cửu LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA00,A01,B00,C0113 2.50
64Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,A16,B00,C0113 2.50
65Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C02,D0113 2.00
66Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C04,D1013 2.00
67Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thực phẩmBắc GiangA00,A01,B00,D0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.