tuyensinh.com

Mã ngành 7229030

Điểm chuẩn ngành Văn học

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2017–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhC0028.2 1.20
2Đại học Thủ Đô Hà NộiVăn họcHà NộiC00,C20,D01,D1427.08
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà Nội26.86
4Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D7826.62 2.02
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD1526.6
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD1426.27
7Đại Học Cần ThơVăn họcCần Thơ26.1
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn họcĐà Nẵng26
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD0125.8
10Đại học Thủ Đô Hà NộiVăn họcHà NộiC00,D01,D14,D7825.57 0.98
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcAn GiangC00,D01,D14,D1524.91 2.41
12Đại học Khánh HòaVăn họcKhánh HòaC00,C19,C20,D0123.7 5.70
13Đại Học Quy NhơnVăn họcBình ĐịnhC00,C19,D14,D1523.5 8.50
14Đại Học Tây NguyênVăn họcĐắk LắkC0023.48 8.48
15Đại Học Đà LạtVăn họcLâm ĐồngC00,C20,D14,D1519 3.00
16Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVăn họcThái NguyênC00,C14,D01,D8418 2.00
17Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1516.75 2.25
18Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVăn họcThừa Thiên HuếC00,C19,D1416.25 0.75
19Đại Học Văn LangVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D6616
20Đại Học Tây ĐôVăn họcCần ThơC00,C04,D14,D1515
21Đại Học Dân Lập Duy TânVăn họcĐà NẵngC00,C04,C15,D0114.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.