tuyensinh.com

Mã ngành 7229030

Điểm chuẩn ngành Văn học

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2017–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhC0027 0.40
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D1427 0.40
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiC0026.5 0.50
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D14,D1525.45 0.55
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiD01;D02;D0325.4
6Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D7824.6 0.10
7Đại học Thủ Đô Hà NộiVăn họcHà NộiC00,D01,D14,D7824.59
8Đại Học Cần ThơVăn họcCần ThơC00,D01,D14,D1524.16 0.84
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6623.34 3.34
10Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcAn GiangC00,D01,D14,D1522.5 2.00
11Đại học Khánh HòaVăn họcKhánh HòaC0020
12Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1519 3.00
13Đại Học Đà LạtVăn họcLâm ĐồngC00,C20,D14,D1516
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVăn họcThái NguyênC00,C14,D01,D8416 1.00
15Đại học Thủ Đô Hà NộiVăn họcHà NộiC00,D14,D15,D7816
16Đại Học Văn LangVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D6616
17Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVăn họcThừa Thiên HuếC00,C19,D1415.5
18Đại Học Hạ LongVăn họcQuảng NinhC00,C04,D01,D1515
19Đại Học Quy NhơnVăn họcBình ĐịnhC00,C19,D14,D1515
20Đại Học Tây ĐôVăn họcCần ThơC0415
21Đại Học Tây NguyênVăn họcĐắk LắkC0015
22Đại Học Dân Lập Duy TânVăn họcĐà NẵngC0014.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.