tuyensinh.com

Mã ngành 7229030

Điểm chuẩn ngành Văn học

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2017–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhC0024.5
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D14,D1524.5
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D1424.5
4Đại Học Cần ThơVăn họcCần ThơC00,D01,D1422.75
5Đại Học Cần ThơVăn họcCần ThơC00,D14,D1522.75
6Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhD01,D14,D1518
7Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1518
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiC0017.75
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiD01,D02,D0317.5
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiD0117.5
11Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D7817
12Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D7817
13Đại Học Đà LạtVăn họcLâm ĐồngC20,D01,D78,D9615.5
14Đại Học Dân Lập Duy TânVăn họcĐà NẵngC00,C04,C15,D0115.5
15Đại Học Hải PhòngVăn họcHải PhòngC00,D01,D14,D1515.5
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn họcĐà NẵngC00,C14,C15,D6615.5
17Đại học Tân TràoVăn họcTuyên QuangC00,C19,C20,D0115.5
18Đại Học Tây ĐôVăn họcCần ThơC00,C04,D14,D1515.5
19Đại Học Văn LangVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D6615.5
20Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVăn họcThừa Thiên HuếC00,C19,D1414.25
21Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVăn họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1414.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.