tuyensinh.com

Mã ngành 7229030

Điểm chuẩn ngành Văn học

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2017–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhC0025.6 2.60
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D14,D1525.6 2.60
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D1425.6 2.60
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiC0023 2.50
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiD0122.8 2.85
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiD01,D02,D0322.8 2.85
7Đại Học Cần ThơVăn họcCần ThơC00,D14,D1522 2.25
8Đại Học Cần ThơVăn họcCần ThơC00,D01,D1422 2.25
9Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D7822 3.00
10Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D7822 3.00
11Đại Học Văn LangVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D6616 1.00
12Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVăn họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1415.75 2.50
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVăn họcThừa Thiên HuếC00,C19,D1415.75 2.50
14Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhD01,D14,D1515.5 1.50
15Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515.5 1.50
16Đại Học Đà LạtVăn họcLâm ĐồngC20,D01,D78,D9615 1.00
17Đại học Khánh HòaVăn họcKhánh HòaC00,C19,C20,D0115 1.00
18Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVăn họcThái NguyênC00,C14,D01,D8415 1.50
19Đại Học Quy NhơnVăn họcBình ĐịnhC00,C19,D14,D1515 1.00
20Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn họcĐà NẵngC00,C14,C15,D6615
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6615
22Đại học Tân TràoVăn họcTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
23Đại Học Tây ĐôVăn họcCần ThơC00,C04,D14,D1515 1.00
24Đại Học Tây NguyênVăn họcĐắk LắkC00,C19,C2015 1.00
25Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcAn GiangC00,D01,D14,D1515 1.00
26Đại Học Dân Lập Duy TânVăn họcĐà NẵngC00,C04,C15,D0114 1.00
27Đại Học Hải PhòngVăn họcHải PhòngC00,D01,D14,D1514
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.