tuyensinh.com

Mã ngành 7229030

Điểm chuẩn ngành Văn học

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2017–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhC0025.8 0.20
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D1425.8 0.20
3Đại Học Cần ThơVăn họcCần ThơC00,D14,D1525.75 3.75
4Đại Học Cần ThơVăn họcCần ThơC00,D01,D1425.75 3.75
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D14,D1525.6
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiD01,D02,D0325.4 2.60
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiD0125.4 2.60
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiC0025.25 2.25
9Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D7824.3 2.30
10Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D7824.3 2.30
11Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1520 4.50
12Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhD01,D14,D1520 4.50
13Đại Học Đà LạtVăn họcLâm ĐồngC20,D01,D78,D9616 1.00
14Đại Học Văn LangVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D6616
15Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcAn GiangC00,D01,D14,D1516 1.00
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6615.5 0.50
17Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVăn họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1415 0.75
18Đại Học Quy NhơnVăn họcBình ĐịnhC00,C19,D14,D1515
19Đại Học Tây ĐôVăn họcCần ThơC00,C04,D14,D1515
20Đại Học Tây NguyênVăn họcĐắk LắkC00,C19,C2015
21Đại Học Dân Lập Duy TânVăn họcĐà NẵngC00,C04,C15,D0114
22Đại Học Hải PhòngVăn họcHải PhòngC00,D01,D14,D1514
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.