tuyensinh.com

Mã ngành 7229030

Điểm chuẩn ngành Văn học

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2017–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D1422.4 2.10
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhC0022.4 2.10
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcHồ Chí MinhD01,D14,D1521.5 3.00
4Đại Học Cần ThơVăn họcCần ThơC00,D01,D1418.5 4.25
5Đại Học Cần ThơVăn họcCần ThơC00,D14,D1518.5 4.25
6Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D7818.5 1.50
7Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcHồ Chí MinhC00,D7818.5 1.50
8Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhD01,D14,D1517 1.00
9Đại Học Văn HiếnVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1517 1.00
10Đại Học Văn LangVăn họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D6617 1.50
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMVăn họcAn GiangC00,D01,D14,D1516.5
12Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiD01,D02,D0316 1.50
13Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiC0016 1.75
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcHà NộiD0116 1.50
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn họcĐà NẵngC00,C14,C15,D6615 0.50
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngVăn họcĐà NẵngC00,C14,D15,D6615
17Đại học Tân TràoVăn họcTuyên QuangC00,C19,C20,D0115 0.50
18Đại Học Quy NhơnVăn họcBình ĐịnhC00,C19,D14,D1514
19Đại Học Tây ĐôVăn họcCần ThơC00,C04,D14,D1514 1.50
20Đại Học Dân Lập Duy TânVăn họcĐà NẵngC00,C04,C15,D0113 2.50
21Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVăn họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1413 1.25
22Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVăn họcThừa Thiên HuếC00,C19,D1413 1.25
23Đại Học Tây NguyênVăn họcĐắk LắkC00,C19,C2013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.