tuyensinh.com

Mã ngành 7340122

Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử

58 trường đào tạo · 66 chương trình · 374 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà Nội28.62 0.21
2Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà Nội26.56 3.06
3Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhThương mại điện tửHồ Chí Minh24.69
4Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà Nội24.25
5Đại Học Ngân Hàng TPHCMThương mại điện tửHồ Chí Minh23.96 0.48
6Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMThương mại điện tửHồ Chí Minh23.7 2.42
7Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)23.5
8Đại Học Cần ThơThương mại điện tửCần Thơ22.4 0.17
9Trường Đại học Mở Hà NộiThương mại điện tửHà Nội21.75
10Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMarketing sốThái Nguyên20.5
11Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái Nguyên19
12Đại học Luật TP.HCMThương mại điện tửHồ Chí Minh18.5
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThương mại điện tửHồ Chí Minh18 3.00
14Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí Minh18 1.00
15Đại Học Quốc Tế Sài GònThương mại điện tửHồ Chí Minh18
16Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà Vinh15.56
17Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà Nội27.51/40
18Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThương mại điện tửHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.