Mã ngành 7340122
Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử
58 trường đào tạo · 66 chương trình · 374 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Thương mại điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 89.2/100 | — |
| 2 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Thương mại điện tử | Hồ Chí Minh | — | 86.73/100 | — |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Thương mại điện tử | Hà Nội | — | 84.65/100 | — |
| 4 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thương mại điện tử | Hà Nội | — | 83.03/100 | — |
| 5 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Thương mại điện tử | Hồ Chí Minh | — | 79/100 | — |
| 6 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Thương mại điện tử CLC bằng tiếng Anh | Hồ Chí Minh | — | 78.36/100 | — |
| 7 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Thương mại điện tử | Hồ Chí Minh | — | 53/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.