tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0128 0.25
2Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcHà NộiC0026.63
3Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcHà NộiA01,B03,B08,D0125.63
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học (Tâm lý học trường học)Hà Nội23.25 4.75
5Đại Học Sài GònTâm lí họcHồ Chí Minh22.25
6Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiTâm lý học chuyên ngànhHà Nội16
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí Minh15 1.00
8Đại Học Gia ĐịnhTâm lý họcHồ Chí Minh15
9Đại Học Hoa SenTâm lý họcHồ Chí Minh15 2.00
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
11Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm lý họcHồ Chí Minh15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.