tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

68 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đông ÁTâm lý họcĐà NẵngC166/10
2Đại Học Đông ÁTâm lý họcĐà NẵngC006/10
3Đại Học Đông ÁTâm lý họcĐà NẵngD016/10
4Đại Học Đông ÁTâm lý họcĐà NẵngA156/10
5Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhD146/10
6Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhB006/10
7Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhC006/10
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhD016/10
9Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0027.75 7.00
10Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0027.75 7.00
11Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0127.75 7.00
12Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D1423.78 0.58
13Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0023.78 0.58
14Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD1423.78 0.58
15Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0023.78 0.58
16Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0123.78 0.58
17Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0122 1.25
18Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D0122 1.25
19Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiC0021.25 5.25
20Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD0120 3.95
21Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD01,D02,D0320 3.95
22Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0119.65 1.15
23Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0119.65
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA0119 3.00
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhC0018 2.00
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhD0118 2.00
27Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 2.00
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA0018 2.00
29Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcBình DươngD1418
30Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcBình DươngD0118
31Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcBình DươngC0018
32Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcBình DươngB0018
33Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhD0117 2.50
34Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB0317 2.50
35Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB0017 2.50
36Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0117 2.50
37Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhC0017 2.50
38Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaA0016 0.50
39Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaB0016
40Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaC0016 0.50
41Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaD0116 0.50
42Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhC0016
43Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115.5 0.50
44Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA0015.5
45Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA0115.5
46Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhD0115.5
47Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý học (chất lượng cao)Đà NẵngB00,C00,D0115.25 0.15
48Đại Học Hoa SenTâm lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D08,D0915 1.50
49Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D01,D1415
50Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D01,D1415
51Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngD0115
52Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB00,C00,D0115
53Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB0015
54Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngC0015
55Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA0015 0.50
56Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhC0015 0.50
57Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA00,B00,C00,D0115 0.50
58Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0115 0.50
59Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhB0015 0.50
60Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhD0115 0.50
61Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiC0014.5 0.50
62Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaB00,C00,C19,D0114 1.00
63Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaB00,C00,C14,D0114 1.00
64Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA0014 0.50
65Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA0114 0.50
66Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiD0114 0.50
67Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0114 1.00
68Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcBình DươngB08,C00,C14,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.