tuyensinh.com

Mã ngành 7340404

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học viện Hành chính quốc giaQuản trị nhân lựcHà NộiC0027.8
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà Nẵng26
3Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726 0.20
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà Nội24.8 0.21
5Học viện Hành chính quốc giaQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0124.8
6Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0124 0.30
7Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0123.7 0.45
8Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D0123 0.25
9Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
10Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị nhân lựcThái Nguyên19
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí Minh17
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117 1.00
13Đại Học Văn HiếnQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116.25
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhân lựcHồ Chí Minh16
15Đại Học Đại NamQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D01,D0716
16Đại Học Hoa SenQuản trị nhân lựcHồ Chí Minh16
17Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0015 0.50
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí Minh15
19Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
20Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà Nội27.25/40
21Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0123.19/40 0.49
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.