tuyensinh.com

Mã ngành 7340404

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.2 0.60
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.75
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà Nội24.59
4Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0124.3 0.70
5Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0023.35 3.65
6Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0123.35 3.65
7Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0123.25 0.05
8Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D0122.75 0.50
9Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D14,D1519
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017 2.00
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
13Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,C00,D01,D7815
14Đại Học Hoa SenQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 1.00
15Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
16Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0014
17Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D01,D0727.1/40 0.35
18Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0122.7/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.