tuyensinh.com

Mã ngành 7340404

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.6
2Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0126.25 1.20
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,A01,D01,D9026 1.00
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0125.65 1.45
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D0125.65 1.45
6Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0124.8 2.80
7Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0124 9.00
8Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0024 9.00
9Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D0123.5 2.50
10Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0122.4 7.40
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0122
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0122 2.00
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119
14Đại Học Hoa SenQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
15Đại Học Hoa SenQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
16Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngA01,C01,D0115
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
18Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA00,C00,D0115
19Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC2015
20Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
21Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D01,D0727.7/40 0.60
22Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D01,D0727.7/40 0.60
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.