tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

90 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0021
2Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0721 2.25
3Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơB0021
4Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0121
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,D0719.5
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA0019.5
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngD0719.5
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A0119.5
9Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0018.5 0.25
10Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718
11Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD0718
12Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB0018
13Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0118
14Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0018
15Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB00,C02,D90,D9617
16Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,B00,D01,D1516.5 3.50
17Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0016
18Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0116
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716
20Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB0016
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD0716
22Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngB0016
23Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA0016
24Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA00,B00,B08,D0116 1.00
25Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngD0116
26Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngB0516
27Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0715.75 0.75
28Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiD0115.5
29Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA0015.5
30Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA0115.5
31Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiB0015.5
32Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA04,B00,D0115.5
33Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C1515.5 0.50
34Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA0015.5
35Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA1615.5
36Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngB0015.5
37Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngC1515.5
38Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhA0115.5
39Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhB0015.5
40Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhA0015.5
41Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaC0015.5
42Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaC0915.5
43Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaC0415.5
44Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,C00,C20,D6615.5 0.50
45Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA0015.5
46Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA0615.5
47Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiB0015.5
48Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiB0215.5
49Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA1115.5
50Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiA1615.5
51Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiD0115.5
52Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0115.5 0.50
53Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiB0015.5
54Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiA0015.5
55Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơB0015.5
56Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0015.5
57Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơC0815.5
58Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD0715.5
59Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715.5 0.50
60Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0015.5
61Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0115.5
62Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB0015.5
63Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA00,A01,B00,D0115.5 0.50
64Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA0115.5
65Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA0015.5
66Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangB0015.5
67Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangD0115.5
68Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhA0215.5
69Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhA0015.5
70Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhB0015.5
71Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhA0015.5
72Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhC0415.5
73Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhB0015.5
74Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA0015.5
75Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngB0015.5
76Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngD0815.5
77Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơD0115.5
78Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơB0015.5
79Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0015.5
80Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0115.5
81Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0115.5 0.50
82Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA00,B00,B08,D0115.5 0.50
83Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA0015.5
84Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnB0015.5
85Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnD0115.5
86Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB0013.5
87Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1013.5 2.50
88Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1513.5 2.50
89Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếC0713.5
90Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếA0013.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.