tuyensinh.com

Mã ngành 7340115

Điểm chuẩn ngành Marketing

61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

77 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723 3.25
2Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0722.4 3.10
3Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D0722.4 3.10
4Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.4 3.10
5Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0022.4 3.10
6Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0122.4 3.10
7Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0122.4 3.10
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.3 2.20
9Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA0121 2.50
10Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621 2.50
11Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhD9621 2.50
12Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhD0121 2.50
13Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA0021 2.50
14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiA0020.3 2.20
15Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0120.3 2.20
16Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiD0120.3 2.20
17Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiA0120.3 2.20
18Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhC0020 1.00
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhA0020 1.00
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhD0120 1.00
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120 1.00
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhA0120 1.00
23Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0119.85 2.15
24Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà NộiD0119.85 2.15
25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D0119.85 2.15
26Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà NộiA0119.85 2.15
27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà NộiA0019.85 2.15
28Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơC0219.75
29Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơA0019.75 2.50
30Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơA0119.75 2.50
31Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơD0119.75 2.50
32Đại Học Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C02,D0119.75 2.50
33Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đà NẵngA00,A01,D01,D9019.75 2.75
34Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngA0019.75 2.75
35Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngD0119.75 2.75
36Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngA0119.75 2.75
37Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngD9019.75 2.75
38Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí MinhA0019.3 1.95
39Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0119.3 1.95
40Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí MinhD0119.3 1.95
41Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí MinhA0119.3 1.95
42Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9619 1.50
43Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9619 1.50
44Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D03,D0918.8 2.80
45Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0918.8 2.80
46Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0017 2.00
47Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 2.00
48Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhC0017 2.00
49Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0117 2.00
50Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0117 2.00
51Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếD0116.5 1.00
52Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếA0116.5 1.00
53Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếA0016.5 1.00
54Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116.5 3.50
55Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếC1516.5 1.00
56Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaD0116 1.75
57Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaA0116 1.75
58Đại Học Nha TrangMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Khánh HòaA01,D01,D07,D9616
59Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaA0016 1.75
60Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaD0716
61Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)An GiangA00,A01,C15,D0114.75
62Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,B00,D0114
63Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketingHà NộiA0014
64Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketingHà NộiD0714
65Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketingHà NộiD0114
66Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketingHà NộiA0114
67Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênD0113 2.50
68Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênA0013 2.50
69Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thái NguyênA00,A01,C04,D0113 2.00
70Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênD1013
71Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênC0413 2.50
72Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0723.6/40 2.90
73Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiA0023.6/40 2.90
74Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiD0723.6/40 2.90
75Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiD0123.6/40 2.90
76Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiA0123.6/40 2.90
77Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D01,D0723.6/40 2.90
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.