tuyensinh.com

Mã ngành 7580205

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí Minh24.73 4.73
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)Hà Nội24.67 3.52
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịHà Nội24.26 1.81
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà Nội24 1.00
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịĐà Nẵng19.5
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà Nẵng18.85 0.50
7Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà Vinh15.56
8Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần Thơ15
9Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà Nội37.92/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.