tuyensinh.com

Mã ngành 7580205

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA00,A01,D01,D0721.45
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)Hà Nội21.15 1.90
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí Minh20 3.85
4Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5 5.25
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà Nẵng18.35
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 4.75
8Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,C04,D0117 2.00
9Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0116 1.00
10Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần Thơ15 3.00
11Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,C01,D0115
12Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNam ĐịnhA00,A01,C0115
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí Minh15
14Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA00,A01,C01,D0115
15Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA0015 3.00
16Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPhú YênA0015
17Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0122/40 1.00
18Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,D01,D0721.15/40
19Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cầu đườngHải PhòngA00,A01,C01,D0120/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 2026 — 24 trường · tuyensinh.com