tuyensinh.com

Mã ngành 7580205

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0117 1.00
2Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhC0117 1.00
3Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0117 1.00
4Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0017 1.00
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016.35 4.90
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhD01,D9016.35 4.90
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD0116.35
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0116.35
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0016.35
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA0016.35 4.90
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD9016.35
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA0016 2.75
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA0116 2.75
14Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiD0716 2.75
15Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA00,A01,D0816 2.75
16Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)Hà NộiA0114.1 2.40
17Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA0014
18Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA00,A0114 1.00
19Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA0114
20Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0114 1.50
21Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhD0714 1.50
22Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0014 1.50
23Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu đườngHồ Chí MinhD9014
24Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0014
25Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0114
26Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA0114 1.50
27Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA0014 1.50
28Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA00,A01,C0114 1.50
29Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngC0114 1.50
30Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA0114 7.50
31Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA0014 7.50
32Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA00,A01,C01,D0114
33Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhC0114
34Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnD0114 1.50
35Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA0014 1.50
36Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA0114 1.50
37Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnB0014 1.50
38Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.50
39Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA0014 1.50
40Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,B00,D0114 1.50
41Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongD0114 1.50
42Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongB0014 1.50
43Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA0114 1.50
44Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA0013 2.50
45Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongD0113 2.50
46Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongC0113 2.50
47Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA0113 2.50
48Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,C01,D0113 2.50
49Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPhú YênA00,A01,C01,D0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.