tuyensinh.com

Mã ngành 7580205

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026

60 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD0118.4 2.05
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD9018.4 2.05
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0018.4 2.05
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0118.4 2.05
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.4 2.05
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhD01,D9018.4 2.05
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA0018.4 2.05
8Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongD0118 4.00
9Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongB0018 4.00
10Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA0118 4.00
11Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA0018 4.00
12Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017
13Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A0117 1.00
14Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0117 3.00
15Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0017 3.00
16Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA00,A01,D0816
17Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiD0716
18Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA0116
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA0016
20Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A0115.3 2.70
21Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0115
22Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhD0715
23Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
24Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0015
25Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhD0714.1 0.10
26Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0114.1 0.10
27Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0014.1 0.10
28Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhD0114.1
29Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA0114
30Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA0014
31Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA00,A0114
32Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongC0114 1.00
33Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,C01,D0114 1.00
34Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA0014 1.00
35Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA0114 1.00
36Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongD0114 1.00
37Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA0114 1.00
38Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngB0014 1.00
39Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA0014 1.00
40Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngD0114 1.00
41Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA0014
42Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA0114
43Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngC0114
44Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA00,A01,C0114
45Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA00,A01,C01,D0114
46Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA0014
47Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA0114
48Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhC0114
49Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnD0114
50Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0114
51Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA0014
52Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA0114
53Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnB0014
54Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cầu đườngHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
55Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,B00,D0113 1.00
56Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPhú YênA00,A01,C01,D0113
57Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhC0123/40
58Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0123/40
59Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0123/40
60Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0023/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.