tuyensinh.com

Mã ngành 7580205

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.75
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA00,A0121.6 1.60
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,D01,D0721.45 1.05
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.55 3.55
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)Hà Nội19.25
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A0118 3.00
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA00,A01,D01.D0718
9Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0117 2.00
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí Minh16.15
11Đại học Quốc tế Bắc HàKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBắc NinhA0016
12Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
13Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA0015 1.00
14Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNam ĐịnhA0015 0.50
15Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,C04,D0115
16Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA0015 1.00
17Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,B00,D0115 1.00
18Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPhú YênA00,A01,C01,D0115
19Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí Minh26/40
20Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cầu đườngHải PhòngA00,A01,C01,D0118/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.