tuyensinh.com

Mã ngành 7580205

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhD01,D9024 2.00
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA0024 2.00
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024 2.00
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A0123 6.95
5Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA00,A0121.25 6.25
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A0121 1.70
7Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,D01,D0720 4.00
8Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA01,D01,D0720
9Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9018.5 0.50
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA00,A01,D0717.25
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và quản lý giao thông)Hồ Chí MinhA00,A0116.4
12Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)Hà NộiA00,A01,D01,D0716 0.95
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)Hà NộiA01,D01,D0716 0.95
14Đại học Quốc tế Bắc HàKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBắc NinhA00,A04,B01,D0116 0.50
15Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
16Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA01,C01,D0715
17Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,C04,D0115
18Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA00,A01,C01,D0115
19Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPhú YênA00,A01,C01,D0115
20Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,B00,D0114.5 0.50
21Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.25 0.10
22Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA00,A01,C0114
23Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0124/40
24Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0116/40
25Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cầu đườngHải PhòngA00,A01,C01,D0114/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 2026 — 24 trường · tuyensinh.com