tuyensinh.com

Mã ngành 7580205

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA0022 3.60
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022 3.60
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhD01,D9022 3.60
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A0119.3 4.00
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9018 1.00
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716.05 1.05
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A0116.05 0.95
8Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,D01,D0716 0.75
9Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 1.00
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiD0716
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA00,A01,D0816
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA0016
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA0116
14Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA00,A0115 1.00
15Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,C01,D0115 1.00
16Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA00,A01,C01,D0115 1.00
17Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0115 1.00
18Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPhú YênA00,A01,C01,D0115 2.00
19Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.15 0.85
20Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,B00,D0114 1.00
21Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cầu đườngHải PhòngA00,A01,C01,D0114
22Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0124/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.