Mã ngành 7580205
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) | Hà Nội | — | 23 | — |
| 2 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | Hà Nội | — | 22.45 | — |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Hà Nội | — | 20.8 | — |
| 4 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Hà Nội | A00,C01,C02,D01,X03,X04 | 16.1 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Cần Thơ | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.