Mã ngành 7580205
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026
2 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | Hà Nội | — | 69.33/100 | — |
| 2 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Hà Nội | — | 56.37/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.