tuyensinh.com

Mã ngành 7580205

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,D01,D0722.5 2.50
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần ThơA00,A0120 1.25
3Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019 0.50
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)Hà NộiA00,A01,D01,D0717 1.00
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017 7.00
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 0.05
7Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA00,A01,D0716 1.25
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA00,A01,D0816
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A0115 6.00
11Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,C01,D0115
12Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu đườngHồ Chí MinhA00,A0115
13Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A0115 8.00
14Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; chuyên ngành Xây dựng đường bộ; chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị; chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông)Hồ Chí Minh15
15Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành Xây dựng cầu đườngHồ Chí Minh15
16Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,C04,D0115
17Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA00,A01,C01,D0115
18Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPhú YênA00,A01,C01,D0115
19Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,B00,D0114 0.50
20Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0123/40 1.00
21Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0117/40 1.00
22Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cầu đườngHải PhòngA00,A01,C01,D0117/40 3.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.