tuyensinh.com

Mã ngành 7580205

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24 trường đào tạo · 30 chương trình · 302 mức điểm chuẩn · 2016–2026

50 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA0021.5
2Đại Học Trà VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTrà VinhA0121.5
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA0118.75
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiD0718.75
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA0018.75
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)Hà NộiA00,A01,D0818.75
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA0118
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A0118
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA0018
10Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngCần Thơ18
11Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0018
12Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0118
13Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhC0118
14Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0118 1.00
15Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHà NộiA00,A01,D01,D0716.75
16Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)Hà NộiA0116.5
17Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongD0115.5
18Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongC0115.5
19Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA0115.5
20Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA0015.5
21Đại Học Cửu LongKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,C01,D0115.5 0.50
22Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNam ĐịnhA0215.5
23Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNam ĐịnhA0115.5
24Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNam ĐịnhA0015.5
25Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNam ĐịnhC0115.5
26Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0015.5
27Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhA0115.5
28Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHồ Chí MinhD0715.5
29Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA00,A01,C0115.5 0.50
30Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA0015.5
31Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngA0115.5
32Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBình DươngC0115.5
33Đại học Quốc tế Bắc HàKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngBắc NinhA00,A04,B01,D0115.5
34Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA0015.5
35Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA0115.5
36Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnB0015.5
37Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnD0115.5
38Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5 0.50
39Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA0015.5
40Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA00,A01,B00,D0115.5
41Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongA0115.5
42Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongB0015.5
43Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngVĩnh LongD0115.5
44Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cầu đườngHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
45Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPhú YênA00,A01,C01,D0115.5 0.50
46Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA0015
47Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngD0115
48Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngB0015
49Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA0115
50Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐà NẵngA00,A01,B00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.