tuyensinh.com

Mã ngành 7480103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm

28 trường đào tạo · 32 chương trình · 319 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí Minh26.85
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.85 0.05
3Đại Học Kinh Tế TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.43 0.37
4Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần Thơ24.83
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà Nội24.68 0.14
6Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0124.34 0.97
7Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0024.34 3.88
8Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A01,C01,D0121.9 1.70
9Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềm (CT đào tạo liên kết quốc tế)Thái NguyênA00,C01,C14,D0121.1 1.60
10Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA00,C01,C14,D0120.8 4.80
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmAn GiangA00,A01,C01,D0119.4 0.90
12Đại Học Hoa SenKỹ thuật phần mềmHồ Chí Minh18
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật phần mềmThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D1517
14Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí Minh17
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ thuật phần mềmHải DươngA00,A01,D01,D0717
17Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA00,A01,C01,D9017 1.00
18Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKỹ thuật phần mềmHà NộiA00,A01,D01,D0716
19Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0016 1.00
20Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1016
21Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
22Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật phần mềmHồ Chí Minh15
23Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA00,A0115
24Đại Học Thái Bình DươngKỹ thuật phần mềmKhánh HòaA00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24,D28,D2915
25Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật phần mềmVĩnh LongA0015
26Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA00,A01,A16,D0114
27Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật phần mềmBình DươngA00,A01,D01,D1014
28Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D0133.3/40 2.10
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.