tuyensinh.com

Mã ngành 7480103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm

28 trường đào tạo · 32 chương trình · 319 mức điểm chuẩn · 2016–2026

53 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.2 3.80
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.5 1.75
3Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0020.75 0.50
4Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D0120.75 0.50
5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhC0120.75 0.50
6Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD0120.75 0.50
7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0120.75 0.50
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA0018.95 2.55
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA0118.95 2.55
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA00,A0118.95 2.55
11Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A0117.75 2.75
12Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0117.75 2.75
13Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0017.75 2.75
14Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A0116.54
15Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0116.54
16Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0016.54
17Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0116.54
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơD0716
19Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A01,C01,D0116
20Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơC0116 0.50
21Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0016 0.50
22Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0116 0.50
23Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD0115.5
24Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0015.5
25Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0115.5
26Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD1015.5
27Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1015.5
28Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmAn GiangA00,A01,C01,D0115 0.50
29Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngA00,A01,B00,D0114.5 0.50
30Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngD0114.5 1.00
31Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngA0014.5 1.00
32Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngA0114.5 1.00
33Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngB0014.5 1.00
34Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA01,C01,D0114 7.50
35Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA00,A01,K0114
36Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA0014
37Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA0114
38Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA00,A0114
39Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA0114 1.50
40Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngC0114 1.50
41Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA00,A01,C01,D9014 1.50
42Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngD9014 1.50
43Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA0014 1.50
44Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA00,C01,C14,D0113 2.50
45Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênC0213 2.50
46Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA0013 2.50
47Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA0113 2.50
48Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênD0113 2.50
49Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA1613 2.50
50Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngD0113 2.50
51Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA00,A01,A16,D0113 2.50
52Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngC0113 2.50
53Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA0013 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.