Mã ngành 7480103
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm
28 trường đào tạo · 32 chương trình · 319 mức điểm chuẩn · 2016–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24 | — |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật phần mềm | Hà Nội | A00,A01 | 20.9 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | Cần Thơ | A00,A01 | 18.75 | — |
| 4 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | Cần Thơ | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật phần mềm | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Kỹ thuật phần mềm | Đà Nẵng | A00,A01,A16,D01 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Gia Định | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Gia Định | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | A01,C01,D01 | 15 | — |
| 9 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật phần mềm | Bình Dương | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 10 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật phần mềm | Bình Dương | A00,A01,C01,D90 | 15 | — |
| 11 | Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 15 | — |
| 12 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Kỹ thuật phần mềm | An Giang | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.