tuyensinh.com

Mã ngành 7480103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm

28 trường đào tạo · 32 chương trình · 319 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.55 0.15
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A0127.5 5.00
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727 3.80
4Đại Học Kinh Tế TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.2 0.40
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA00,A0125.4 1.10
6Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0125.31 1.56
7Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A0125.31 1.56
8Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A01,C01,D0123.6 4.10
9Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềm (CT đào tạo liên kết quốc tế)Thái NguyênA00,C01,C14,D0119
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ thuật phần mềmHải DươngA00,A01,D01,D0918 2.00
11Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1017
12Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật phần mềmVĩnh LongA00,A01,D01,D0717
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật phần mềmThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0716.5 0.50
14Đại Học Hoa SenKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0716
15Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A01,A02,D0716
16Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA00,A01,C01,D9016 2.00
17Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmAn GiangA00,A01,C01,D0116 1.00
18Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKỹ thuật phần mềmHà NộiA01,D01,D0715
19Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA01,C01,D0115 0.50
20Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
21Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D0115
22Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngA00,A01,B00,D0115 1.00
23Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA00,A01,K0115
24Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA00,A01,A16,D0114
25Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D0135.2/40 0.70
26Đại Học VinhKỹ thuật phần mềmNghệ AnA00,A01,D01,D0718/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.