tuyensinh.com

Mã ngành 7480103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm

28 trường đào tạo · 32 chương trình · 319 mức điểm chuẩn · 2016–2026

64 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.3 2.10
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.2 1.70
3Đại Học Kinh Tế TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.51
4Đại Học Kinh Tế TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0022.51
5Đại Học Kinh Tế TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0122.51
6Đại Học Kinh Tế TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD0122.51
7Đại Học Kinh Tế TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD0722.51
8Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0121.47 5.47
9Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơD0121.47
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơD0721.47 5.47
11Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0021.47 5.47
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA0121.05 2.10
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA0021.05 2.10
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA00,A0121.05 2.10
15Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0120.46 3.92
16Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0120.46
17Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0020.46 3.92
18Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A0120.46 3.92
19Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA0018 4.00
20Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngC0118 4.00
21Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngD9018 4.00
22Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA0118 4.00
23Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0117.5 0.25
24Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A0117.5 0.25
25Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0017.5 0.25
26Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A01,C01,D0116
27Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKỹ thuật phần mềmHà NộiA0115
28Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKỹ thuật phần mềmHà NộiD0715
29Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKỹ thuật phần mềmHà NộiD0115
30Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKỹ thuật phần mềmHà NộiA0015
31Đại Học Hoa SenKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0715
32Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0015 0.50
33Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0115 0.50
34Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD0115 0.50
35Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD1015 0.50
36Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1015 0.50
37Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA01,C01,D0114.5 0.50
38Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0114.5 7.00
39Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA0014 1.00
40Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA00,A01,A16,D0114 1.00
41Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngD0114 1.00
42Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngC0114 1.00
43Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA1614 1.00
44Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngA0014 0.50
45Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngD0114 0.50
46Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngB0014 0.50
47Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngA00,A01,B00,D0114 0.50
48Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngA0114 0.50
49Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA0114
50Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA00,A0114
51Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA0014
52Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA00,A01,K0114
53Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA00,A01,C01,D9014
54Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmAn GiangA00,A01,C01,D0114 1.00
55Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA0013
56Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA00,C01,C14,D0113
57Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênD0113
58Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênC0213
59Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA0113
60Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật phần mềmThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0713
61Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật phần mềmThừa Thiên HuếD0713
62Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật phần mềmThừa Thiên HuếA0113
63Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật phần mềmThừa Thiên HuếA0013
64Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D0132/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.