tuyensinh.com

Mã ngành 7480103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm

28 trường đào tạo · 32 chương trình · 319 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.9 1.15
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 0.50
3Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A0124.8 1.50
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà Nội24.54
5Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A0124.21 0.73
6Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0723.4 0.35
7Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0022.8 1.33
8Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềm (CT đào tạo liên kết quốc tế)Thái NguyênA00,C01,C14,D0119.5 0.50
9Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmAn GiangA00,A01,C01,D0118.5 2.80
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ thuật phần mềmHải DươngA0017
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật phần mềmThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0716.5
12Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA00,C01,C14,D0116 1.00
13Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA0016 2.00
14Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1016
15Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKỹ thuật phần mềmHà NộiA0015
16Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
17Đại Học Hoa SenKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0715 1.00
18Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0015
19Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
20Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmBình ĐịnhA00,A0115
21Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật phần mềmVĩnh LongA00,A01,D01,D0715 1.00
22Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA0014
23Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật phần mềmBình DươngA0014
24Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí Minh37.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.