tuyensinh.com

Mã ngành 7520201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện

22 trường đào tạo · 35 chương trình · 330 mức điểm chuẩn · 2016–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà Nội25.66 0.79
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điệnHồ Chí Minh24.45 1.55
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điệnĐà Nẵng24.25
4Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,C01,D0124 1.05
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,D0723.8
6Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần Thơ23.4
7Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0023.33 1.72
8Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0122.33 0.72
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật Điện (CTCLC)Cần Thơ21.9
10Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,A02,D0720.8 1.85
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720
12Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh Hòa18.5
13Đại Học Chu Văn AnKỹ thuật điệnHưng YênA00,A01,C04,D0117 2.00
14Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKỹ thuật điệnHuếA00,A01,D0116.7 0.20
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí Minh16
16Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA00,A01,D0716 1.00
17Đại Học Hải DươngKỹ thuật ĐiệnHải DươngA00,A01,D0115
18Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA0015 1.00
19Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,C01,D9015 0.50
20Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng Trị15
21Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA00,A01,D0115
22Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật điệnĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
23Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C0131.3/40 2.80
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.