tuyensinh.com

Mã ngành 7580210

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2017–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ sở hạ tầngHà Nội21.6
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ cơ điện công trìnhHà NộiA00,A01,D01,D0721.45 1.05
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cơ sở hạ tầngHà NộiA00,A01,D01,D0721.45 1.05
4Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0721.45 1.05
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A0117 2.00
6Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A01,C01,D0115.4 0.35
7Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí MinhA00,A0115 0.50
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.