tuyensinh.com

Mã ngành 7580210

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2017–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ cơ điện công trìnhHà NộiA00,A01,D01,D0716
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0716
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cơ sở hạ tầngHà NộiA00,A01,D01,D0716
4Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A16,D01,D9015.75 1.70
5Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A01,C01,D0115.75 1.70
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A0115.5 0.15
7Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí MinhA00,A0115.5 0.50
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0015 1.50
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0015 1.50
10Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.55
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 2026 — 8 trường · tuyensinh.com