Mã ngành 7580210
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
8 trường đào tạo · 14 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2017–2026
2 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng(Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | Hà Nội | A00,C01,C02,D01,X03,X04 | 16.1 | — |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | Hà Nội | A00,C01,C02,D01,X03,X04 | 16.1 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.