tuyensinh.com

Mã ngành 7580210

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2017–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA0118 5.00
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếC0118 5.00
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA0018 5.00
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA0218 5.00
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí MinhA0016 0.50
6Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí MinhA0116 0.50
7Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí MinhA00,A0116 0.50
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA0115.35
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A0115.35
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA0015.35
11Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A01,C01,D0114.05 0.05
12Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A16,D01,D9014.05 0.05
13Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngD0114
14Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngB0014
15Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA0114
16Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA0014
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0013.5 0.50
18Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0013.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.