tuyensinh.com

Mã ngành 7580210

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2017–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ sở hạ tầngHà Nội22.65 1.05
2Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5 5.25
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí Minh18.8
4Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)Đà Nẵng18.45
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà Nẵng17.95
6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cơ sở hạ tầng(Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)Hà NộiA00,A01,D01,D0721.15/40
7Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0721.15/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.