tuyensinh.com

Mã ngành 7580210

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2017–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ cơ điện công trìnhHà NộiA00,A01,D01,D0720 4.00
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cơ sở hạ tầngHà NộiA00,A01,D01,D0720 4.00
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0720 4.00
4Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)Hà NộiA01,D01,D0720
5Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpKỹ thuật cơ sở hạ tầngHà NộiA01,D01,D0720
6Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ cơ điện công trìnhHà NộiA01,D01,D0720
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A0117.05 1.55
8Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí MinhA00,A0116.2 0.70
9Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A01,C01,D0115.05 0.70
10Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A16,D01,D9015.05 0.70
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0015
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0015
13Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.25 0.30
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.