tuyensinh.com

Mã ngành 7580210

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2017–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí MinhA0015.5 2.50
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí MinhA0115.5 2.50
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật cơ sở hạ tầngHồ Chí MinhA00,A0115.5 2.50
4Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A01,C01,D0114
5Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngKỹ thuật cơ sở hạ tầngĐà NẵngA00,A16,D01,D9014
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA0213 2.50
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếC0113 2.50
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,A02,A10,B0013 2.50
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA00,A01,A02,B0013
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA0013 2.50
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKỹ thuật cơ sở hạ tầngThừa Thiên HuếA0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.