tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

118 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiD0122.35 2.65
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiD0922.35
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiD1022.35
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiA0122.35 2.65
5Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế họcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.5 3.50
6Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhD0120.7
7Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhD0720.7
8Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0120.7
9Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.7
10Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0020.7
11Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA01,D01,D0720.55 3.30
12Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiD0120.55
13Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA0120.55
14Học Viện Ngân HàngKinh tếHà Nội20
15Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA0019 2.25
16Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,C02,D0119 2.25
17Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,A02,D0119 2.25
18Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơD0119 2.25
19Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơC0219
20Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA0119 2.25
21Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719
22Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế và Quản lý công chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719 3.00
23Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0018.7 2.55
24Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0118.7 2.55
25Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhD0718.7 2.55
26Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhD0118.7 2.55
27Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718.7 2.55
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngD0118.5 3.00
29Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA0018.5 3.00
30Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA0118.5 3.00
31Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngD9018.5 3.00
32Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9018.5 3.00
33Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0117.5 2.50
34Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhD0117.5 2.50
35Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA01,D0117.5 2.50
36Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0117.5 2.50
37Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0017.5 2.50
38Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiD0117 2.00
39Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA00,A01,C01,D0117 2.00
40Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA0017 2.00
41Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA0117 2.00
42Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiC0117 2.00
43Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA0014.5 1.25
44Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiD0114.5 1.25
45Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA0114.5 1.25
46Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA00,A01,D0114.5 1.25
47Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngA00,A01,D0114.4 1.10
48Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngA0114.4 1.10
49Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngD0114.4 1.10
50Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngA0014.4 1.10
51Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA0014 1.50
52Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA0114 1.50
53Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngC0114 1.50
54Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngD0114 1.50
55Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA0014 1.50
56Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọD0114 1.50
57Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọB0014 1.50
58Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA0114 1.50
59Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA0014 1.50
60Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.50
61Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnD0114 1.50
62Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnB0014 1.50
63Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA0114 1.50
64Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiD0114 1.50
65Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiA0014 1.50
66Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiA0114 1.50
67Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiC0114 1.50
68Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kinh tếHồ Chí MinhA0014
69Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kinh tếHồ Chí MinhA0114
70Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kinh tếHồ Chí MinhD0114
71Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA00,A01,D0114
72Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA0014 1.50
73Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA0114 1.50
74Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhD0114 1.50
75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA0114 1.50
76Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA0014 1.50
77Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA00,A01,D01,D2414 1.50
78Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngD0714 1.50
79Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngD0114 1.50
80Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhA0014 6.75
81Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhA00,A01,C01,D0114
82Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhC0114 6.75
83Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhA0114
84Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhD0114 6.75
85Đại Học VinhKinh tếNghệ AnC0014 1.50
86Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA0014 1.50
87Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA0114 1.50
88Đại Học VinhKinh tếNghệ AnD0114 1.50
89Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.50
90Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếD0113 2.50
91Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0113
92Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0113 6.00
93Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA1613 2.50
94Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA0113 2.50
95Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA0013 2.50
96Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênB0013
97Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênA0113 2.50
98Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênD0813
99Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênD0113 2.50
100Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênA00,A01,C04,D0113 2.00
101Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA0013 2.50
102Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangD0113 2.50
103Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA00,A01,D0113 2.50
104Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA0113 2.50
105Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhA0713
106Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhC2013
107Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhD0113 2.50
108Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhD8413
109Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhA00,A09,C14,D0113 2.00
110Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA0013 2.50
111Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA00,A01,D01,D0713 2.50
112Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkD0113 2.50
113Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA0113
114Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiD0122.75/40 2.75
115Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiD0722.75/40 2.75
116Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA01,D01,D0722.75/40 2.75
117Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA0022.75/40 2.75
118Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA0122.75/40 2.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.