tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà Nẵng27
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.72 9.72
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.71 0.19
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh26.71
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9626
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.75
7Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.3 0.50
8Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0125.24 0.26
9Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần Thơ24.8
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh doanh quốc tếHồ Chí Minh24.59
11Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0124.24 0.74
12Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.75 1.15
13Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D03,D0623.5
14Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiKinh doanh quốc tếHà Nội23.5
15Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh23.25
16Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tế (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9623
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.75
18Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tế tích hợpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622.5 2.20
19Học Viện Hàng Không Việt NamKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1522
20Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A09,C04,D0121 4.50
21Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh20
22Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1120
23Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái Nguyên19
24Đại Học Lạc HồngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA0017.25
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh17
26Đại Học Đại NamKinh doanh quốc tếHà NộiA00,C03,D01,D1017 2.00
27Đại học Kiên GiangKinh doanh quốc tếKiên GiangA0017 2.00
28Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)Thái NguyênA00,A01,D10,D0117
29Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh16
30Đại học Nam Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA0016 1.00
31Đại Học Văn LangKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
32Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
33Đại Học Đông ÁKinh doanh quốc tếĐà NẵngA0015
34Đại Học Đồng ThápKinh doanh quốc tếĐồng ThápA0015
35Đại Học Gia ĐịnhKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
36Đại Học Nguyễn Tất ThànhKinh doanh quốc tếHồ Chí Minh15
37Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,B00,C0215
38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKinh doanh quốc tếVĩnh LongA0015
39Đại học Tân TạoKinh doanh quốc tếTây NinhA00,A01,D01,D0715
40Đại Học Tây ĐôKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C04,D0115
41Đại Học Võ Trường ToảnKinh doanh quốc tếHậu GiangA0015
42Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D0133.8/40 0.70
43Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà Nội27.71/40
44Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D07,D0927/40
45Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D0726.6/40
46Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế ngoại thươngHải PhòngA00,A01,C01,D0125.75/40 0.75
47Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà NộiD03,D04,D0625.6/40
48Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà NộiA0025.6/40 0.20
49Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh doanh quốc tế và logisticsHải PhòngA01,D01,D07,D1524.25/40 1.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.