| 1 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D96 | 7.27/10 | — |
| 2 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00 | 7.27/10 | — |
| 3 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 7.27/10 | — |
| 4 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 7.27/10 | — |
| 5 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 27.5 | ▼ 0.25 |
| 6 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D11 | 27.5 | ▼ 0.25 |
| 7 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D07 | 27.5 | ▼ 0.25 |
| 8 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 27.5 | ▼ 0.25 |
| 9 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.5 | ▲ 2.00 |
| 10 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00 | 25.1 | ▲ 2.30 |
| 11 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.1 | ▲ 2.30 |
| 12 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07 | 25.1 | ▲ 2.30 |
| 13 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D07 | 25.1 | ▲ 2.30 |
| 14 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 25.1 | ▲ 2.30 |
| 15 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 25.1 | ▲ 2.30 |
| 16 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01,D07,D11 | 25 | ▼ 2.75 |
| 17 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D11 | 25 | ▼ 2.75 |
| 18 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kinh doanh quốc tế chất lượng cao | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.65 | ▲ 1.65 |
| 19 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.5 | ▲ 2.50 |
| 20 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh doanh quốc tế | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 24 | ▲ 2.75 |
| 21 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh doanh quốc tế | Đà Nẵng | D01 | 24 | ▲ 2.75 |
| 22 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh doanh quốc tế | Đà Nẵng | A01 | 24 | ▲ 2.75 |
| 23 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh doanh quốc tế | Đà Nẵng | A00 | 24 | ▲ 2.75 |
| 24 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh doanh quốc tế | Đà Nẵng | D90 | 24 | ▲ 2.75 |
| 25 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 23.7 | ▲ 2.30 |
| 26 | Đại Học Sài Gòn | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 23.41 | ▲ 3.43 |
| 27 | Đại Học Sài Gòn | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | C01 | 23.41 | ▲ 4.43 |
| 28 | Đại Học Sài Gòn | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 23.41 | ▲ 4.43 |
| 29 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 22.75 | ▲ 2.10 |
| 30 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D07 | 22.75 | ▲ 2.10 |
| 31 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 22.75 | ▲ 2.10 |
| 32 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 22.75 | ▲ 2.10 |
| 33 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00 | 22.75 | ▲ 2.10 |
| 34 | Đại Học Sài Gòn | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 22.41 | ▼ 1.00 |
| 35 | Đại Học Cần Thơ | Kinh doanh quốc tế | Cần Thơ | A00 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 36 | Đại Học Cần Thơ | Kinh doanh quốc tế | Cần Thơ | A01 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 37 | Đại Học Cần Thơ | Kinh doanh quốc tế | Cần Thơ | C02 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 38 | Đại Học Cần Thơ | Kinh doanh quốc tế | Cần Thơ | D01 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 39 | Đại Học Cần Thơ | Kinh doanh quốc tế | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 40 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | D07 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 41 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A01 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 42 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | D01 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 43 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | D09 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 44 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A01,D01,D07,D09 | 22.25 | ▲ 2.00 |
| 45 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 21.6 | — |
| 46 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 21.6 | — |
| 47 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00 | 21.6 | — |
| 48 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kinh tế ngoại thương | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 21.25 | ▲ 0.75 |
| 49 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 21 | ▲ 2.00 |
| 50 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01,C01,D01,D96 | 20.5 | ▲ 0.50 |
| 51 | Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A00,A01,D01,D03,D96,D97 | 20.5 | ▲ 2.00 |
| 52 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 20 | ▲ 1.00 |
| 53 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A00,A01,A08,D01 | 20 | ▲ 3.50 |
| 54 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A00,A09,C04,D01 | 20 | ▲ 3.50 |
| 55 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 20 | — |
| 56 | Đại Học Cần Thơ | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | Cần Thơ | A01,D01,D07 | 19.25 | ▲ 1.50 |
| 57 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 19 | ▲ 1.00 |
| 58 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 19 | ▲ 1.00 |
| 59 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | C00 | 19 | ▲ 1.00 |
| 60 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 19 | ▲ 1.00 |
| 61 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00 | 19 | ▲ 1.00 |
| 62 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kinh doanh quốc tế và logistics | Hải Phòng | A01,D01,D07,D15 | 18.75 | — |
| 63 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | ▼ 1.00 |
| 64 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | ▼ 1.00 |
| 65 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | C00 | 18 | ▼ 1.00 |
| 66 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D10 | 18 | — |
| 67 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | — |
| 68 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | — |
| 69 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | — |
| 70 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 18 | — |
| 71 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,C01,D01,D96 | 18 | ▲ 1.50 |
| 72 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A01,C01,D01,D96 | 18 | ▲ 1.50 |
| 73 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A04 | 18 | ▲ 1.50 |
| 74 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A09 | 18 | ▲ 1.50 |
| 75 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 1.50 |
| 76 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 1.50 |
| 77 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | B00 | 17 | — |
| 78 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | A00 | 17 | — |
| 79 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | A00,A01,B00,C02 | 17 | — |
| 80 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | C02 | 17 | — |
| 81 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | A01 | 17 | — |
| 82 | Đại Học Hoa Sen | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A01,D01,D03,D09 | 16 | ▼ 1.80 |
| 83 | Đại học Tài Chính Kế Toán | Kinh doanh quốc tế | Quảng Ngãi | A01,A16,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 84 | Đại học Tài Chính Kế Toán | Kinh doanh quốc tế | Quảng Ngãi | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 85 | Đại học Tài Chính Kế Toán | Kinh doanh quốc tế | Quảng Ngãi | D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 86 | Đại học Tài Chính Kế Toán | Kinh doanh quốc tế | Quảng Ngãi | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 87 | Đại học Tài Chính Kế Toán | Kinh doanh quốc tế | Quảng Ngãi | A16 | 15 | ▲ 1.00 |
| 88 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kinh doanh quốc tế | Đồng Nai | C04 | 14 | ▼ 1.00 |
| 89 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kinh doanh quốc tế | Đồng Nai | A00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 90 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kinh doanh quốc tế | Đồng Nai | A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 91 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kinh doanh quốc tế | Đồng Nai | A01,C00,D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 92 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kinh doanh quốc tế | Đồng Nai | D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 93 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | D10 | 14 | — |
| 94 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | A01 | 14 | — |
| 95 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | A00 | 14 | — |
| 96 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D10 | 14 | — |
| 97 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kinh doanh quốc tế | Thái Nguyên | D01 | 14 | — |
| 98 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh doanh quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 33/40 | — |
| 99 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | D01 | 26.15/40 | ▲ 1.90 |
| 100 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | D07 | 26.15/40 | ▲ 1.90 |
| 101 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A01 | 26.15/40 | ▲ 1.90 |
| 102 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.15/40 | ▲ 1.90 |
| 103 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A01,D01,D07 | 26.15/40 | ▲ 1.90 |
| 104 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh doanh quốc tế | Hà Nội | A00 | 26.15/40 | ▲ 1.90 |