tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

73 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.25
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA0024.5
5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.5 2.75
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngD9024.5
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngD0124.5
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA0124.5
9Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D0124 2.50
10Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0124
11Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0124
12Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0124
13Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0024
14Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0123.5
15Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.5 1.75
16Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD9623.5
17Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0023.5
18Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0123.5
19Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0023
20Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0123
21Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0123
22Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0723
23Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723
24Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C02,D0122.25 5.00
25Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA0022.25
26Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA0122.25
27Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơD0122.25
28Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiD0722.25
29Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiD0122.25
30Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiD0922.25
31Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D07,D0922.25 1.28
32Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA0122.25
33Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế ngoại thươngHải PhòngA00,A01,C01,D0122
34Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1121.25 3.25
35Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0121.25
36Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0121.25
37Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0721.25
38Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD1121.25
39Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D07,D1121.25 3.25
40Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0021
41Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121 5.00
42Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0021
43Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0121
44Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0121
45Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0719
46Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9619 2.25
47Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh doanh quốc tế và logisticsHải PhòngA01,D01,D07,D1518.75 2.75
48Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D03,D06,D96,D9718.5
49Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA0917
50Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,A08,D0117 2.00
51Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A09,C04,D0117 2.00
52Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA0017
53Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA0417
54Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiD0117
55Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,C01,D01,D9616.5
56Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9616.5
57Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
58Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA0115.5
59Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA01,C00,D0115.5
60Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiD0115.5
61Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiC0415.5
62Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA0015.5
63Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA0015.5
64Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA0115.5
65Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA1615.5
66Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiD0115.5
67Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA01,A16,D0115.5 0.50
68Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA0126.75/40
69Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA0026.75/40
70Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D0726.75/40
71Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0726.75/40
72Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiD0726.75/40
73Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiD0126.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.