tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

41 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.15 0.50
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727 10.00
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.85 0.20
4Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D07,D0926.5 0.25
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9626 2.00
6Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,A08,D0126 0.50
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9026 0.75
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.95 0.75
9Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.7 0.70
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.25 0.50
11Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.7 1.75
12Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.7 0.80
13Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C02,D0124.5 4.50
14Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0124.48 0.07
15Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0124.48 0.07
16Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,C01,D01,D9624
17Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D03,D06,D96,D9724 5.50
18Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0723.75 3.25
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1023.5
20Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1123 3.25
21Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120 3.00
22Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0020
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 2.00
24Đại Học Gia ĐịnhKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
25Đại Học Văn LangKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117
26Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,C04,D0116 0.50
27Đại học Nam Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C04,D0116 5.00
28Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKinh doanh quốc tếBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C14,D0115
29Đại Học Đại NamKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,C03,C1015
30Đại Học Nguyễn Tất ThànhKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
31Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,B00,C0215
32Đại học Tân TạoKinh doanh quốc tếTây NinhA00,A01,D01,D0715
33Đại Học Tây ĐôKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C04,D0115
34Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,D01,D1015
35Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D0134.5/40 1.80
36Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D0728/40 0.25
37Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0728/40 0.25
38Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế ngoại thươngHải PhòngA00,A01,C01,D0125.75/40
39Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D06,D0725.6/40
40Học Viện Ngoại GiaoKinh doanh quốc tếHà NộiD03,D0425.6/40
41Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh doanh quốc tế và logisticsHải PhòngA01,D01,D07,D1524.25/40 0.60
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.